ITS

Listed Company · UPCOM

Giá
4,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 23.8x
EPS (TTM) 168
ROE (TTM) 1.6%
P/B 0.4x
BVPS (mới nhất) 10,877
ROA (TTM) 0.2%

Bức tranh lợi nhuận

ITS không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +4.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.21% và cải thiện thêm +0.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 17.8% lên 4.2 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,048.3 1,954.9 1,587.1 1,698.1 1,445.4
Tăng trưởng +5% +23% -7% +17%
LNST 4.2 3.6 4.4 7.1 12.8
Biên LN ròng 0.21% 0.18% 0.28% 0.42% 0.88%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.21% trong khi doanh thu ghi nhận +4.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 144.0bn, nợ phải trả 1,818.6bn và vốn chủ 287.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 86.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -247.9bn.

Dòng tiền tài chính: 117.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,048.3 1,954.9 1,587.1 1,698.1 1,445.4
Giá vốn hàng bán
1,982.4 1,886.9 1,510.3 1,636.4 0.0
Lợi nhuận gộp
65.9 68.0 76.7 61.7 38.6
Chi phí tài chính
67.2 89.9 97.9 56.4 -51.4
Chi phí bán hàng
4.0 3.8 2.6 3.4 -5.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
19.9 20.5 19.1 19.2 -19.6
Lợi nhuận hoạt động
11.6 15.0 10.9 18.1 19.1
Lợi nhuận trước thuế
7.3 10.3 14.7 13.2 20.6
Lợi nhuận sau thuế
4.2 3.6 4.4 7.1 12.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
4.4 3.7 4.2 7.0 12.8
EPS cơ bản
154.00 139.00 160.00 277.00 487.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.