KDH

Listed Company · HOSE

Giá
25,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 28.1x
EPS (TTM) 900
ROE (TTM) 5.2%
P/B 1.3x
BVPS (mới nhất) 18,865
ROA (TTM) 3.2%

Bức tranh lợi nhuận

KDH không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +41.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 34.97% và cải thiện thêm +10.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 1,626.6 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 41.9% YoY lên 4,651.1 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 24.51% lên 34.97% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 4,651.1 3,278.6 2,087.8 2,912.0 3,737.7
Tăng trưởng +42% +57% -28% -22%
LNST 1,626.6 803.6 729.5 1,082.2 1,204.4
Biên LN ròng 34.97% 24.51% 34.94% 37.17% 32.22%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 34.97% trong khi doanh thu ghi nhận +41.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 23,260.0bn, nợ phải trả 12,909.7bn và vốn chủ 18,522.9bn.

Cash Flow

CFO đạt -3,647.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -918.1bn.

Dòng tiền tài chính: 3,931.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
4,651.1 3,278.6 2,087.8 2,912.0 3,737.7
Giá vốn hàng bán
1,897.6 1,539.0 501.1 1,452.4 0.0
Lợi nhuận gộp
2,753.5 1,739.5 1,586.6 1,459.5 1,792.3
Chi phí tài chính
179.9 216.0 147.6 91.0 -72.4
Chi phí bán hàng
373.5 222.7 162.4 175.2 -201.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
220.0 209.2 204.6 219.2 -182.9
Lợi nhuận hoạt động
2,020.6 1,129.8 1,121.7 991.8 1,355.9
Lợi nhuận trước thuế
2,039.0 1,051.0 1,069.0 1,410.6 1,539.8
Lợi nhuận sau thuế
1,626.6 803.6 729.5 1,082.2 1,204.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
1,045.5 810.4 715.7 1,103.0 1,202.4
EPS cơ bản
870.00 800.00 840.00 1,440.00 1,830.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.