KGM

Listed Company · UPCOM

Giá
5,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 10.2x
EPS (TTM) 569
ROE (TTM) 5.4%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 10,794
ROA (TTM) 1.7%

Bức tranh lợi nhuận

KGM chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -29.3% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 0.28% và cải thiện thêm +0.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 14.5 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 29.3% YoY lên 5,231.5 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 0.07% lên 0.28% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 5,231.5 7,403.0 7,267.9 4,257.9 4,625.4
Tăng trưởng -29% +2% +71% -8%
LNST 14.5 5.2 12.5 5.7 13.8
Biên LN ròng 0.28% 0.07% 0.17% 0.13% 0.30%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.28% trong khi doanh thu ghi nhận -29.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 233.2bn, nợ phải trả 383.1bn và vốn chủ 274.5bn.

Cash Flow

CFO đạt -415.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -4.4bn.

Dòng tiền tài chính: 292.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
5,231.5 7,403.0 7,267.9 4,257.9 4,625.4
Giá vốn hàng bán
4,670.3 6,773.9 6,586.0 3,794.2 0.0
Lợi nhuận gộp
561.2 629.1 681.9 463.7 314.5
Chi phí tài chính
56.8 97.3 107.9 67.3 -32.1
Chi phí bán hàng
445.5 501.5 528.1 376.2 -267.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
72.3 66.4 65.5 34.4 -28.7
Lợi nhuận hoạt động
22.4 15.1 40.8 20.8 17.0
Lợi nhuận trước thuế
20.9 15.3 21.0 11.0 17.8
Lợi nhuận sau thuế
14.5 5.2 12.5 5.7 13.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
14.5 5.2 12.5 5.7 13.8
EPS cơ bản
569.00 206.00 492.00 223.00 543.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.