KHP

Listed Company · HOSE

Giá
10,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 13.5x
EPS (TTM) 791
ROE (TTM) 6.9%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 11,451
ROA (TTM) 2.2%

Bức tranh lợi nhuận

KHP không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +8.8% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.62% và cải thiện thêm -0.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 47.8 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 8.8% YoY lên 7,742.2 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 7,742.2 7,118.6 6,205.3 5,163.6 4,361.2
Tăng trưởng +9% +15% +20% +18%
LNST 47.8 57.8 54.8 59.0 48.0
Biên LN ròng 0.62% 0.81% 0.88% 1.14% 1.10%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.62% trong khi doanh thu ghi nhận +8.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 31.2bn, nợ phải trả 1,468.8bn và vốn chủ 691.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 260.4bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -59.0bn.

Dòng tiền tài chính: -118.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
7,742.2 7,118.6 6,205.3 5,163.6 4,361.2
Giá vốn hàng bán
7,485.0 6,860.7 5,946.8 4,900.8 0.0
Lợi nhuận gộp
257.1 257.9 258.5 262.9 246.0
Chi phí tài chính
53.2 61.4 77.3 66.7 -58.5
Chi phí bán hàng
76.5 71.8 67.1 71.2 -68.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
96.3 94.0 94.1 93.5 -94.6
Lợi nhuận hoạt động
50.6 52.0 55.7 66.9 52.0
Lợi nhuận trước thuế
59.9 71.3 70.7 73.7 56.1
Lợi nhuận sau thuế
47.8 57.8 54.8 59.0 48.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
47.8 57.8 54.8 59.0 48.0
EPS cơ bản
792.00 957.00 931.00 1,002.00 814.63

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.