KOS

Listed Company · HOSE

Giá
38,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 452.9x
EPS (TTM) 85
ROE (TTM) 0.8%
P/B 3.6x
BVPS (mới nhất) 10,798
ROA (TTM) 0.4%

Bức tranh lợi nhuận

KOS không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +8.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 1.22% và cải thiện thêm -0.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 19.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 8.1% YoY lên 1,555.3 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 1.51% lên 1.22% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,555.3 1,438.9 1,315.8 1,343.5 1,106.6
Tăng trưởng +8% +9% -2% +21%
LNST 19.0 21.7 21.1 21.8 22.2
Biên LN ròng 1.22% 1.51% 1.61% 1.62% 2.01%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.22% trong khi doanh thu ghi nhận +8.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,582.7bn, nợ phải trả 2,530.7bn và vốn chủ 2,337.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 34.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -129.3bn.

Dòng tiền tài chính: 133.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,555.3 1,438.9 1,315.8 1,343.5 1,106.6
Giá vốn hàng bán
1,381.7 1,271.7 1,170.0 1,196.8 0.0
Lợi nhuận gộp
173.6 167.3 145.8 146.7 50.4
Chi phí tài chính
102.4 101.3 122.9 98.9 -25.8
Chi phí bán hàng
4.5 8.8 5.9 2.6 -4.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
34.4 33.5 35.7 42.4 -25.1
Lợi nhuận hoạt động
41.3 33.4 31.7 38.2 43.0
Lợi nhuận trước thuế
29.9 31.6 31.5 32.4 30.3
Lợi nhuận sau thuế
19.0 21.7 21.1 21.8 22.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
18.8 21.4 21.1 21.7 22.2
EPS cơ bản
87.00 9,901.00 97.00 10,033.00 134.89

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.