KSB

Listed Company · HOSE

Giá
16,100
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 13.6x
EPS (TTM) 1,184
ROE (TTM) 5.8%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 24,209
ROA (TTM) 3.1%

Bức tranh lợi nhuận

KSB không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +77.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 21.71% và cải thiện thêm +8.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 191.4% lên 154.3 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 13.20% lên 21.71% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 77.2% trong 2025, cao hơn 101.2 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 710.9 401.3 528.6 859.1 884.2
Tăng trưởng +77% -24% -38% -3%
LNST 154.3 53.0 73.8 152.1 252.6
Biên LN ròng 21.71% 13.20% 13.95% 17.70% 28.57%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 21.71% trong khi doanh thu ghi nhận +77.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 17.1bn, nợ phải trả 2,391.7bn và vốn chủ 2,778.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 321.9bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -887.3bn.

Dòng tiền tài chính: 477.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
710.9 401.3 528.6 859.1 884.2
Giá vốn hàng bán
421.4 223.6 289.5 542.1 0.0
Lợi nhuận gộp
289.5 177.7 239.1 317.0 412.2
Chi phí tài chính
118.3 141.6 160.6 135.1 -94.6
Chi phí bán hàng
21.9 14.4 13.0 40.3 -55.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
73.3 56.6 50.4 52.9 -61.7
Lợi nhuận hoạt động
186.3 121.7 104.6 180.3 298.3
Lợi nhuận trước thuế
173.5 83.7 105.3 184.1 301.4
Lợi nhuận sau thuế
154.3 53.0 73.8 152.1 252.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
154.6 53.1 73.8 152.1 252.6
EPS cơ bản
1,164.00 477.00 802.00 1,717.00 2,941.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.