KSF

Listed Company · HNX

Giá
82,900
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.7x
EPS (TTM) 12,382
ROE (TTM) 62.1%
P/B 3.8x
BVPS (mới nhất) 22,004
ROA (TTM) 11.8%

Bức tranh lợi nhuận

KSF không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +719.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 43.70% và cải thiện thêm +12.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 8,847.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 719.9% trong 2025, cao hơn 374.6 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 31.34% lên 43.70% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 20,246.5 2,469.5 554.6 1,212.6 1,241.4
Tăng trưởng +720% +345% -54% -2%
LNST 8,847.0 773.8 204.2 619.8 412.8
Biên LN ròng 43.70% 31.34% 36.81% 51.11% 33.26%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 43.70% trong khi doanh thu ghi nhận +719.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 14,687.1bn, nợ phải trả 99,781.8bn và vốn chủ 19,799.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 5,375.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -3,313.2bn.

Dòng tiền tài chính: -1,847.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
20,246.5 2,469.5 554.6 1,212.6 1,241.4
Giá vốn hàng bán
7,063.2 1,234.7 259.9 453.2 0.0
Lợi nhuận gộp
13,183.3 1,234.8 294.8 759.4 466.2
Chi phí tài chính
1,524.1 634.8 433.7 272.9 -284.3
Chi phí bán hàng
1,023.7 158.2 38.2 19.9 -64.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
378.5 166.5 157.5 220.0 -131.7
Lợi nhuận hoạt động
11,352.5 973.7 260.9 788.1 587.8
Lợi nhuận trước thuế
11,219.7 974.4 259.2 780.7 587.7
Lợi nhuận sau thuế
8,847.0 773.8 204.2 619.8 412.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
8,287.8 679.2 138.9 367.1 371.3
EPS cơ bản
18,024.00 2,264.00 463.00 1,224.00 1,536.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.