KSV

Listed Company · HNX

Giá
156,400
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 15.8x
EPS (TTM) 9,923
ROE (TTM) 41.6%
P/B 5.6x
BVPS (mới nhất) 28,005
ROA (TTM) 20.3%

Bức tranh lợi nhuận

KSV không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +8.7% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 13.88% và cải thiện thêm +4.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 1.34% trong 2023 lên 13.88% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 8.7% YoY lên 14,399.9 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 1,998.8 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 14,399.9 13,252.8 11,911.9 12,250.9 8,810.5
Tăng trưởng +9% +11% -3% +39%
LNST 1,998.8 1,219.3 160.0 202.1 946.7
Biên LN ròng 13.88% 9.20% 1.34% 1.65% 10.75%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 13.88% trong khi doanh thu ghi nhận +8.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,817.1bn, nợ phải trả 4,357.8bn và vốn chủ 5,601.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 1,113.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -146.5bn.

Dòng tiền tài chính: -811.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
14,399.9 13,252.8 11,911.9 12,250.9 8,810.5
Giá vốn hàng bán
10,845.4 10,675.3 10,789.1 11,127.4 0.0
Lợi nhuận gộp
3,554.4 2,577.4 1,122.8 1,123.5 1,913.4
Chi phí tài chính
182.5 257.7 367.2 359.0 -185.7
Chi phí bán hàng
150.6 113.3 77.2 86.0 -56.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
744.8 585.3 418.7 398.8 -546.3
Lợi nhuận hoạt động
2,497.2 1,635.3 269.6 286.5 1,137.7
Lợi nhuận trước thuế
2,542.2 1,565.8 233.6 247.2 1,128.0
Lợi nhuận sau thuế
1,998.8 1,219.3 160.0 202.1 946.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
2,023.1 1,275.8 134.5 104.2 700.4
EPS cơ bản
10,115.00 6,379.00 672.00 521.00 3,503.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.