KTC

Listed Company · UPCOM

Giá
9,200
Giá đóng cửa gần nhất
09-02-2026
P/E 9.8x
EPS (TTM) 935
ROE (TTM) 8.2%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 11,682
ROA (TTM) 2.5%

Bức tranh lợi nhuận

KTC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +9.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.60% và cải thiện thêm +0.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 36.0 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 9.1% trong 2025, cao hơn 18.7 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 5,998.7 5,498.1 6,083.4 6,853.1 5,678.9
Tăng trưởng +9% -10% -11% +21%
LNST 36.0 25.6 25.5 17.4 22.7
Biên LN ròng 0.60% 0.46% 0.42% 0.25% 0.40%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.60% trong khi doanh thu ghi nhận +9.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 632.6bn, nợ phải trả 1,006.8bn và vốn chủ 425.6bn.

Cash Flow

CFO đạt -24.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -13.6bn.

Dòng tiền tài chính: 2.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
5,998.7 5,498.1 6,083.4 6,853.1 5,678.9
Giá vốn hàng bán
5,754.5 5,289.4 5,853.1 6,590.2 0.0
Lợi nhuận gộp
244.2 208.7 230.3 262.9 253.1
Chi phí tài chính
42.8 44.0 51.2 58.0 -34.6
Chi phí bán hàng
141.1 121.7 137.5 172.2 -190.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
59.6 60.0 56.4 54.5 -42.5
Lợi nhuận hoạt động
40.4 20.2 23.9 13.4 25.8
Lợi nhuận trước thuế
43.5 29.5 29.6 19.8 27.2
Lợi nhuận sau thuế
36.0 25.6 25.5 17.4 22.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
36.0 25.5 25.5 17.4 22.8
EPS cơ bản
986.00 701.00 698.00 478.00 625.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.