KTL

Listed Company · UPCOM

Giá
30,800
Giá đóng cửa gần nhất
31-03-2026
P/E 6.2x
EPS (TTM) 4,933
ROE (TTM) 14.6%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 34,768
ROA (TTM) 7.2%

Bức tranh lợi nhuận

KTL chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -1.1% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 6.45% và cải thiện thêm +2.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 3.54% trong 2023 lên 6.45% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 61.5 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 952.8 963.5 862.0 1,101.0 948.9
Tăng trưởng -1% +12% -22% +16%
LNST 61.5 41.5 30.6 29.9 21.8
Biên LN ròng 6.45% 4.31% 3.54% 2.72% 2.29%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 6.45% trong khi doanh thu ghi nhận -1.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 116.8bn, nợ phải trả 443.0bn và vốn chủ 440.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 86.2bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 33.7bn.

Dòng tiền tài chính: -109.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
952.8 963.5 862.0 1,101.0 948.9
Giá vốn hàng bán
855.1 873.2 776.9 993.5 0.0
Lợi nhuận gộp
97.7 90.3 85.1 107.5 99.8
Chi phí tài chính
17.7 25.0 35.3 36.0 -32.5
Chi phí bán hàng
2.6 1.9 1.9 4.9 -6.8
Chi phí quản lý doanh nghiệp
78.0 76.9 70.3 82.0 -79.4
Lợi nhuận hoạt động
59.2 37.9 29.3 28.7 31.8
Lợi nhuận trước thuế
61.5 41.5 30.6 29.9 21.8
Lợi nhuận sau thuế
61.5 41.5 30.6 29.9 21.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
61.5 41.5 30.6 29.9 21.8
EPS cơ bản
4,849.85 2,162.00 1,591.57 1,559.00 1,133.08

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.