L10

Listed Company · HOSE

Giá
25,200
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.4x
EPS (TTM) 3,915
ROE (TTM) 13.1%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 30,672
ROA (TTM) 2.9%

Bức tranh lợi nhuận

L10 không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +34.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 2.62% và cải thiện thêm +0.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 37.7 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 34.0% trong 2025, cao hơn 31.6 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,438.2 1,073.2 1,048.1 1,035.9 1,071.9
Tăng trưởng +34% +2% +1% -3%
LNST 37.7 27.6 25.9 16.8 14.7
Biên LN ròng 2.62% 2.57% 2.47% 1.63% 1.37%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.62% trong khi doanh thu ghi nhận +34.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 311.5bn, nợ phải trả 995.5bn và vốn chủ 302.7bn.

Cash Flow

CFO đạt -212.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -0.7bn.

Dòng tiền tài chính: 57.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,438.2 1,073.2 1,048.1 1,035.9 1,071.9
Giá vốn hàng bán
1,349.2 1,021.9 1,006.0 998.0 0.0
Lợi nhuận gộp
89.0 51.3 42.1 37.9 33.5
Chi phí tài chính
14.2 8.9 8.4 7.7 -14.1
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
38.7 28.3 21.6 19.5 -9.3
Lợi nhuận hoạt động
48.2 31.0 27.8 18.5 10.5
Lợi nhuận trước thuế
50.0 31.5 30.0 19.7 19.8
Lợi nhuận sau thuế
37.7 27.6 25.9 16.8 14.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
37.7 27.6 25.9 16.8 14.7
EPS cơ bản
3,848.00 2,816.00 2,646.00 1,721.00 1,497.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.