L14

Listed Company · HNX

Giá
23,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 32.1x
EPS (TTM) 717
ROE (TTM) 5.1%
P/B 1.6x
BVPS (mới nhất) 14,491
ROA (TTM) 3.5%

Bức tranh lợi nhuận

L14 chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -30.4% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 23.38% và cải thiện thêm +10.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 28.9% lên 22.1 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 12.62% lên 23.38% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 30.4% YoY lên 94.7 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 94.7 136.0 134.6 173.5 166.7
Tăng trưởng -30% +1% -22% +4%
LNST 22.1 17.2 24.2 19.0 371.9
Biên LN ròng 23.38% 12.62% 17.99% 10.95% 223.15%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 23.38% trong khi doanh thu ghi nhận -30.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 199.3bn, nợ phải trả 192.2bn và vốn chủ 447.2bn.

Cash Flow

CFO đạt 48.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -29.5bn.

Dòng tiền tài chính: -49.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
94.7 136.0 134.6 173.5 166.7
Giá vốn hàng bán
55.0 78.1 117.1 75.5 0.0
Lợi nhuận gộp
39.7 58.0 17.5 98.0 75.1
Chi phí tài chính
-0.7 26.9 8.3 45.2 -10.6
Chi phí bán hàng
16.1 15.2 2.1 26.6 -21.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
6.6 7.8 8.1 7.0 -7.4
Lợi nhuận hoạt động
28.5 21.3 30.9 30.9 433.0
Lợi nhuận trước thuế
28.2 23.1 30.5 31.7 432.7
Lợi nhuận sau thuế
22.1 17.2 24.2 19.0 371.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
22.1 17.2 24.2 19.0 214.7
EPS cơ bản
717.00 556.00 785.00 585.00 8,000.12

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.