L18

Listed Company · HNX

Giá
23,400
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.3x
EPS (TTM) 3,743
ROE (TTM) 18.9%
P/B 1.1x
BVPS (mới nhất) 21,795
ROA (TTM) 3.1%

Bức tranh lợi nhuận

L18 chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -2.0% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 3.90% và cải thiện thêm -0.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -16.3% trong 2025 so với 292.4% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 188.2 tỷ đồng.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 4.57% lên 3.90% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 4,825.8 4,924.7 3,081.9 2,212.2 2,880.0
Tăng trưởng -2% +60% +39% -23%
LNST 188.2 224.8 57.3 44.0 46.8
Biên LN ròng 3.90% 4.57% 1.86% 1.99% 1.63%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 3.90% trong khi doanh thu ghi nhận -2.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,905.1bn, nợ phải trả 4,790.1bn và vốn chủ 996.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 124.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -15.8bn.

Dòng tiền tài chính: -32.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
4,825.8 4,924.7 3,081.9 2,212.2 2,880.0
Giá vốn hàng bán
4,464.8 4,294.6 2,877.1 2,080.3 0.0
Lợi nhuận gộp
361.0 630.1 204.8 131.9 152.5
Chi phí tài chính
55.1 100.3 61.0 37.4 -26.7
Chi phí bán hàng
10.4 25.0 2.5 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
67.3 205.9 121.6 67.4 -94.0
Lợi nhuận hoạt động
236.1 304.0 26.7 30.9 35.4
Lợi nhuận trước thuế
232.6 307.8 73.1 55.8 59.3
Lợi nhuận sau thuế
188.2 224.8 57.3 44.0 46.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
168.7 204.0 42.1 30.6 32.8
EPS cơ bản
3,687.62 5,351.00 1,104.00 804.00 334.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.