L43

Listed Company · UPCOM

Giá
3,000
Giá đóng cửa gần nhất
31-03-2026
P/E
EPS (TTM) 0
ROE (TTM) 0.0%
P/B
BVPS (mới nhất)
ROA (TTM) 0.0%

Bức tranh lợi nhuận

L43 chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -38.0% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -74.27% và cải thiện thêm -14.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức -5.4 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu giảm 38.0% YoY lên 7.3 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ -59.45% lên -74.27% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 7.3 11.7 3.7 37.0 37.7
Tăng trưởng -38% +218% -90% -2%
LNST -5.4 -7.0 -13.2 -8.9 -9.9
Biên LN ròng -74.27% -59.45% -357.64% -24.07% -26.37%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -74.27% trong khi doanh thu ghi nhận -38.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 156.0bn, nợ phải trả 318.7bn và vốn chủ 5.2bn.

Cash Flow

CFO đạt -2.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 0.8bn.

Dòng tiền tài chính: 1.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
7.3 11.7 3.7 37.0 37.7
Giá vốn hàng bán
15.4 10.0 4.1 33.6 0.0
Lợi nhuận gộp
-8.2 1.7 -0.4 3.4 9.9
Chi phí tài chính
4.0 4.8 8.0 13.0 -14.4
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0 0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
4.8 4.8 5.5 5.9 -5.5
Lợi nhuận hoạt động
-16.9 -7.8 -13.8 -8.8 -9.9
Lợi nhuận trước thuế
-5.4 -7.0 -13.2 -8.9 -9.9
Lợi nhuận sau thuế
-5.4 -7.0 -13.2 -8.9 -9.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-5.4 -7.0 -13.2 -8.9 -9.9
EPS cơ bản
-1,543.00 -1,990.00 -3,761.00 -2,544.00 -2,838.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.