LAF

Listed Company · HOSE

Giá
17,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.5x
EPS (TTM) 2,634
ROE (TTM) 15.9%
P/B 1.0x
BVPS (mới nhất) 16,926
ROA (TTM) 8.4%

Bức tranh lợi nhuận

LAF không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +32.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 6.51% và cải thiện thêm -3.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -10.7% trong 2025 so với 57.1% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 40.1 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 32.2% trong 2025, cao hơn 24.2 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 9.65% lên 6.51% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 616.0 466.0 431.5 509.8 415.4
Tăng trưởng +32% +8% -15% +23%
LNST 40.1 45.0 28.6 25.7 39.1
Biên LN ròng 6.51% 9.65% 6.63% 5.05% 9.40%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 6.51% trong khi doanh thu ghi nhận +32.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 284.8bn, nợ phải trả 326.6bn và vốn chủ 257.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 106.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -87.1bn.

Dòng tiền tài chính: -16.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
616.0 466.0 431.5 509.8 415.4
Giá vốn hàng bán
521.1 362.9 354.2 428.5 0.0
Lợi nhuận gộp
94.9 103.1 77.2 81.3 81.0
Chi phí tài chính
18.9 10.7 14.5 21.1 -5.4
Chi phí bán hàng
18.9 16.0 14.7 13.1 -15.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
15.5 26.6 17.3 17.1 -20.5
Lợi nhuận hoạt động
52.2 59.3 37.3 33.9 45.1
Lợi nhuận trước thuế
50.6 56.8 36.2 32.6 43.2
Lợi nhuận sau thuế
40.1 45.0 28.6 25.7 39.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
40.1 45.0 28.6 25.7 39.1
EPS cơ bản
2,503.00 2,557.00 1,943.00 1,748.00 2,652.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.