LAI

Listed Company · UPCOM

Giá
11,200
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 4.6x
EPS (TTM) 2,426
ROE (TTM) 13.6%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 14,234
ROA (TTM) 3.7%

Bức tranh lợi nhuận

LAI chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -31.2% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 18.42% và cải thiện thêm -18.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -65.3% trong 2025 so với 277.4% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 49.7 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 31.3% YoY lên 269.7 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 36.45% lên 18.42% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022
Doanh thu 269.7 392.3 214.6 250.6
Tăng trưởng -31% +83% -14%
LNST 49.7 143.0 37.9 35.2
Biên LN ròng 18.42% 36.45% 17.65% 14.07%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 18.42% trong khi doanh thu ghi nhận -31.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 915.9bn, nợ phải trả 952.5bn và vốn chủ 389.4bn.

Cash Flow

CFO đạt -372.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 0.1bn.

Dòng tiền tài chính: 301.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022
Doanh thu thuần
269.7 392.3 214.6 250.6
Giá vốn hàng bán
167.6 158.2 138.3 176.4
Lợi nhuận gộp
102.0 234.0 76.3 74.2
Chi phí tài chính
12.1 19.1 6.9 5.7
Chi phí bán hàng
6.3 17.3 5.7 6.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
20.1 18.9 19.4 19.4
Lợi nhuận hoạt động
64.5 178.7 44.7 43.5
Lợi nhuận trước thuế
64.5 178.9 47.3 44.0
Lợi nhuận sau thuế
49.7 143.0 37.9 35.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
49.7 143.0 37.9 35.2
EPS cơ bản
1,720.00 8,156.00 4,202.00 3,970.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.