LAS

Listed Company · HNX

Giá
16,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 12.7x
EPS (TTM) 1,319
ROE (TTM) 11.1%
P/B 1.3x
BVPS (mới nhất) 13,043
ROA (TTM) 6.3%

Bức tranh lợi nhuận

LAS không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +8.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 4.39% và cải thiện thêm -0.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -2.6% trong 2025 so với 13.6% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 164.2 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 8.0% trong 2025, cao hơn 7.3 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 4.87% lên 4.39% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 3,743.8 3,465.8 3,440.3 3,155.7 2,801.0
Tăng trưởng +8% +1% +9% +13%
LNST 164.2 168.7 148.5 88.5 66.8
Biên LN ròng 4.39% 4.87% 4.32% 2.81% 2.38%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 4.39% trong khi doanh thu ghi nhận +8.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,705.3bn, nợ phải trả 1,041.3bn và vốn chủ 1,472.9bn.

Cash Flow

CFO đạt -87.6bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -116.6bn.

Dòng tiền tài chính: 203.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
3,743.8 3,465.8 3,440.3 3,155.7 2,801.0
Giá vốn hàng bán
3,139.2 2,827.5 2,883.4 2,701.2 0.0
Lợi nhuận gộp
604.7 638.3 556.9 454.5 372.7
Chi phí tài chính
31.7 17.6 20.4 21.1 -14.3
Chi phí bán hàng
179.1 186.5 159.5 136.3 -139.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
234.8 246.6 210.3 200.6 -148.2
Lợi nhuận hoạt động
196.4 219.3 181.0 108.7 78.9
Lợi nhuận trước thuế
207.5 216.2 186.3 112.5 85.3
Lợi nhuận sau thuế
164.2 168.7 148.5 88.5 66.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
164.2 168.7 148.5 88.5 66.8
EPS cơ bản
1,310.00 1,345.00 1,185.00 722.00 543.21

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.