LBM

Listed Company · HOSE

Giá
29,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 8.0x
EPS (TTM) 3,709
ROE (TTM) 22.4%
P/B 1.8x
BVPS (mới nhất) 16,071
ROA (TTM) 15.6%

Bức tranh lợi nhuận

LBM không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +37.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 11.87% và cải thiện thêm +2.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 142.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 37.2% trong 2025, cao hơn 40.4 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 9.46% lên 11.87% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,197.7 873.0 901.7 1,113.3 788.3
Tăng trưởng +37% -3% -19% +41%
LNST 142.2 82.6 125.2 121.4 82.4
Biên LN ròng 11.87% 9.46% 13.89% 10.91% 10.45%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 11.87% trong khi doanh thu ghi nhận +37.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 89.7bn, nợ phải trả 346.3bn và vốn chủ 645.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 291.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -245.4bn.

Dòng tiền tài chính: -58.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,197.7 873.0 901.7 1,113.3 788.3
Giá vốn hàng bán
910.1 680.6 638.3 852.3 0.0
Lợi nhuận gộp
287.5 192.4 263.4 260.9 180.6
Chi phí tài chính
6.0 4.2 4.7 1.1 -0.4
Chi phí bán hàng
7.4 5.0 3.2 3.3 -2.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
114.2 79.3 97.4 107.4 -78.9
Lợi nhuận hoạt động
161.6 104.5 159.3 150.6 99.8
Lợi nhuận trước thuế
175.1 104.1 159.9 151.6 100.8
Lợi nhuận sau thuế
142.2 82.6 125.2 121.4 82.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
142.1 82.5 125.1 121.2 82.0
EPS cơ bản
3,552.00 2,061.00 6,254.00 6,058.00 8,198.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.