LDG

Listed Company · HOSE

Giá
3,600
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.4x
EPS (TTM) 662
ROE (TTM) 12.1%
P/B 0.7x
BVPS (mới nhất) 5,245
ROA (TTM) 2.4%

Bức tranh lợi nhuận

LDG chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -332.6% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 33.95% và cải thiện thêm -835.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế chuyển sang dương, đạt 136.8 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 869.20% lên 33.95% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 332.6% YoY lên 403.0 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 403.0 -173.2 -36.5 193.2 321.3
Tăng trưởng -333% +374% -119% -40%
LNST 136.8 -1,505.8 -527.2 4.2 140.7
Biên LN ròng 33.95% 869.20% 1443.96% 2.20% 43.78%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 33.95% trong khi doanh thu ghi nhận -332.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 865.5bn, nợ phải trả 6,736.8bn và vốn chủ 1,347.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 255.0bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 0.0bn.

Dòng tiền tài chính: -257.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
403.0 -173.2 -36.5 193.2 321.3
Giá vốn hàng bán
173.1 506.0 79.5 118.1 0.0
Lợi nhuận gộp
229.9 -679.2 -116.0 75.1 182.8
Chi phí tài chính
75.0 161.4 180.9 144.5 -52.6
Chi phí bán hàng
7.5 13.9 11.8 15.4 -11.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
78.1 555.8 248.2 109.7 -100.2
Lợi nhuận hoạt động
69.3 -1,410.4 -556.7 32.0 178.4
Lợi nhuận trước thuế
136.8 -1,425.2 -576.9 7.8 180.5
Lợi nhuận sau thuế
136.8 -1,505.8 -527.2 4.2 140.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
136.8 -1,505.8 -527.2 4.2 140.7
EPS cơ bản
535.00 -5,877.00 -2,058.00 17.00 558.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.