LIC

Listed Company · UPCOM

Giá
32,600
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 35.4x
EPS (TTM) 920
ROE (TTM) 15.4%
P/B 5.1x
BVPS (mới nhất) 6,392
ROA (TTM) 1.6%

Bức tranh lợi nhuận

LIC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +1.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 4.80% và cải thiện thêm +1.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 0.33% trong 2023 lên 4.80% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 49.0% lên 109.3 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,277.6 2,249.7 2,035.9 1,988.2 1,986.0
Tăng trưởng +1% +11% +2% +0%
LNST 109.3 73.4 6.8 44.3 116.5
Biên LN ròng 4.80% 3.26% 0.33% 2.23% 5.87%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 4.80% trong khi doanh thu ghi nhận +1.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 532.7bn, nợ phải trả 4,833.7bn và vốn chủ 575.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 21.7bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là 129.7bn.

Dòng tiền tài chính: 210.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,277.6 2,249.7 2,035.9 1,988.2 1,986.0
Giá vốn hàng bán
2,034.4 1,998.9 1,857.6 1,787.7 0.0
Lợi nhuận gộp
243.2 250.8 178.3 200.5 224.5
Chi phí tài chính
119.7 122.0 135.1 232.1 -146.3
Chi phí bán hàng
47.6 52.2 42.5 55.2 -47.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
127.2 163.9 140.6 160.0 -146.0
Lợi nhuận hoạt động
131.7 95.4 29.4 90.4 156.1
Lợi nhuận trước thuế
127.0 85.0 15.7 52.5 129.3
Lợi nhuận sau thuế
109.3 73.4 6.8 44.3 116.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
82.8 59.7 -1.3 34.5 104.5
EPS cơ bản
920.18 663.00 -14.00 383.00 -328.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.