LIG

Listed Company · HNX

Giá
3,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 17.1x
EPS (TTM) 217
ROE (TTM) 1.7%
P/B 0.3x
BVPS (mới nhất) 14,033
ROA (TTM) 0.3%

Bức tranh lợi nhuận

LIG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +26.2% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.66% và cải thiện thêm +0.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 409.0% lên 30.8 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 0.16% lên 0.66% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 26.2% trong 2025, cao hơn 14.9 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 4,661.8 3,695.2 3,321.3 2,966.2 2,395.1
Tăng trưởng +26% +11% +12% +24%
LNST 30.8 6.1 2.6 9.0 47.6
Biên LN ròng 0.66% 0.16% 0.08% 0.30% 1.99%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.66% trong khi doanh thu ghi nhận +26.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 977.8bn, nợ phải trả 6,353.6bn và vốn chủ 1,334.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 427.1bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -345.3bn.

Dòng tiền tài chính: -86.1bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
4,661.8 3,695.2 3,321.3 2,966.2 2,395.1
Giá vốn hàng bán
4,456.8 3,579.4 3,239.5 2,826.4 0.0
Lợi nhuận gộp
205.0 115.7 81.8 139.8 70.4
Chi phí tài chính
158.4 104.4 284.8 98.6 -159.1
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 2.6 4.1 -7.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
83.8 72.6 99.4 85.6 -67.8
Lợi nhuận hoạt động
55.8 15.6 11.1 18.4 40.0
Lợi nhuận trước thuế
51.4 11.2 4.2 15.7 61.8
Lợi nhuận sau thuế
30.8 6.1 2.6 9.0 47.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
22.7 2.1 2.9 7.6 48.0
EPS cơ bản
241.00 22.00 31.00 101.00 822.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.