MCC

Listed Company · HNX

Giá
Giá đóng cửa gần nhất
P/E
EPS (TTM) 619
ROE (TTM) 5.2%
P/B
BVPS (mới nhất) 14,399
ROA (TTM) 4.4%

Bức tranh lợi nhuận

MCC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +60.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 9.62% và cải thiện thêm +3.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 0.88% trong 2023 lên 9.62% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 167.9% lên 3.5 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 60.1% trong 2025, cao hơn 30.3 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 35.9 22.4 17.3 52.2 41.0
Tăng trưởng +60% +30% -67% +28%
LNST 3.5 1.3 0.2 3.5 2.1
Biên LN ròng 9.62% 5.75% 0.88% 6.69% 5.22%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 9.62% trong khi doanh thu ghi nhận +60.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2.8bn, nợ phải trả 13.6bn và vốn chủ 72.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 9.8bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -1.1bn.

Dòng tiền tài chính: -3.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
35.9 22.4 17.3 52.2 41.0
Giá vốn hàng bán
27.0 14.3 13.2 42.1 0.0
Lợi nhuận gộp
8.9 8.2 4.0 10.2 8.4
Chi phí tài chính
0.1 0.5 0.5 0.4 -0.3
Chi phí bán hàng
1.1 0.9 0.8 1.5 -2.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
3.7 4.4 3.2 4.7 -3.6
Lợi nhuận hoạt động
4.2 2.5 -0.4 3.7 2.4
Lợi nhuận trước thuế
4.2 1.8 0.4 4.4 2.5
Lợi nhuận sau thuế
3.5 1.3 0.2 3.5 2.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
3.5 1.3 0.2 3.5 2.1
EPS cơ bản
582.00 228.00 27.00 553.00 339.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.