MEC

Listed Company · UPCOM

Giá
3,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E
EPS (TTM)
ROE (TTM) 15.8%
P/B -0.6x
BVPS (mới nhất) -6,082
ROA (TTM) -6.1%

Bức tranh lợi nhuận

MEC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +26.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt -37.41% và cải thiện thêm +51.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -46.9% trong 2025 so với 75.2% kỳ trước, với lợi nhuận đạt -38.0 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 26.1% trong 2025, cao hơn 13.0 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ -88.89% lên -37.41% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2020
Doanh thu 101.5 80.5 71.1 61.1 31.8
Tăng trưởng +26% +13% +16% +92%
LNST -38.0 -71.5 -40.8 -20.9 -18.2
Biên LN ròng -37.41% -88.89% -57.41% -34.18% -57.43%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -37.41% trong khi doanh thu ghi nhận +26.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 97.5bn, nợ phải trả 853.9bn và vốn chủ -258.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 18.7bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 0.5bn.

Dòng tiền tài chính: -13.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2020
Doanh thu thuần
101.5 80.5 71.1 61.1 31.8
Giá vốn hàng bán
89.2 68.5 65.1 62.7 0.0
Lợi nhuận gộp
12.3 11.9 6.0 -1.6 2.1
Chi phí tài chính
23.6 58.8 27.1 17.1 -15.4
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
23.0 12.9 15.4 1.8 -3.9
Lợi nhuận hoạt động
-34.3 -59.8 -36.5 -19.8 -17.2
Lợi nhuận trước thuế
-38.0 -71.2 -40.8 -20.9 -18.2
Lợi nhuận sau thuế
-38.0 -71.5 -40.8 -20.9 -18.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-38.4 -71.6 -40.1 -20.9 -18.1
EPS cơ bản
-4,593.00 -8,571.00 -4,801.00 -2,499.89 -2,166.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.