MED

Listed Company · HNX

Giá
20,400
Giá đóng cửa gần nhất
31-03-2026
P/E 14.5x
EPS (TTM) 1,407
ROE (TTM) 5.3%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 26,652
ROA (TTM) 3.6%

Bức tranh lợi nhuận

MED chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -17.2% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 4.32% và cải thiện thêm +0.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 2.92% trong 2023 lên 4.32% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 17.2% YoY lên 366.8 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 15.8 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 366.8 443.1 402.7 401.1 344.0
Tăng trưởng -17% +10% +0% +17%
LNST 15.8 15.2 11.7 6.0 3.7
Biên LN ròng 4.32% 3.44% 2.92% 1.50% 1.06%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 4.32% trong khi doanh thu ghi nhận -17.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 93.2bn, nợ phải trả 126.0bn và vốn chủ 331.3bn.

Cash Flow

CFO đạt -5.4bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -4.0bn.

Dòng tiền tài chính: -8.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
366.8 443.1 402.7 401.1 344.0
Giá vốn hàng bán
281.0 350.6 319.7 322.6 0.0
Lợi nhuận gộp
85.8 92.6 83.1 78.4 68.1
Chi phí tài chính
3.7 5.9 6.7 7.5 -5.5
Chi phí bán hàng
4.7 8.0 12.7 14.4 -16.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
58.6 62.4 56.2 54.9 -43.2
Lợi nhuận hoạt động
20.1 18.5 15.3 7.4 8.2
Lợi nhuận trước thuế
20.7 19.4 14.9 8.2 5.5
Lợi nhuận sau thuế
15.8 15.2 11.7 6.0 3.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
15.8 15.2 11.7 6.0 3.7
EPS cơ bản
1,276.00 1,229.00 946.00 554.00 581.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.