MES

Listed Company · UPCOM

Giá
Giá đóng cửa gần nhất
P/E
EPS (TTM) 13
ROE (TTM) 0.1%
P/B
BVPS (mới nhất) 8,774
ROA (TTM) 0.1%

Bức tranh lợi nhuận

MES chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -39.7% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 11.64% và cải thiện thêm +34.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế chuyển sang dương, đạt 0.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -134.82% trong 2023 lên 11.64% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 39.7% YoY lên 2.0 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2.0 3.4 6.0 2.2 0.9
Tăng trưởng -40% -43% +168% +135%
LNST 0.2 -0.8 -8.0 -0.1 0.0
Biên LN ròng 11.64% -22.45% -134.82% -3.30% 4.07%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 11.64% trong khi doanh thu ghi nhận -39.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 3.4bn, nợ phải trả 5.3bn và vốn chủ 163.2bn.

Cash Flow

CFO đạt -2.8bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 2.9bn.

Dòng tiền tài chính: 0.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2.0 3.4 6.0 2.2 0.9
Giá vốn hàng bán
1.2 2.5 5.1 2.6 0.0
Lợi nhuận gộp
0.8 0.9 0.9 -0.3 0.3
Chi phí tài chính
0.4 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí bán hàng
0.4 0.2 0.4 0.1 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
5.4 3.1 9.5 1.8 -0.4
Lợi nhuận hoạt động
0.2 -1.0 -8.0 0.1 0.1
Lợi nhuận trước thuế
0.2 -0.8 -8.0 -0.1 0.0
Lợi nhuận sau thuế
0.2 -0.8 -8.0 -0.1 0.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
0.2 -0.8 -8.0 -0.1 0.0
EPS cơ bản
13.00 -41.00 -432.00 -4.00 2.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.