MH3

Listed Company · UPCOM

Giá
28,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 15.8x
EPS (TTM) 1,775
ROE (TTM) 7.2%
P/B 1.1x
BVPS (mới nhất) 24,632
ROA (TTM) 3.5%

Bức tranh lợi nhuận

MH3 không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +4.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 43.72% và cải thiện thêm -5.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -6.6% trong 2025 so với 1.3% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 42.8 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 4.4% trong 2025, cao hơn 43.8 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 48.90% lên 43.72% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 97.8 93.6 154.5 82.3 72.6
Tăng trưởng +4% -39% +88% +13%
LNST 42.8 45.8 45.2 48.9 41.5
Biên LN ròng 43.72% 48.90% 29.25% 59.34% 57.11%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 43.72% trong khi doanh thu ghi nhận +4.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 0.1bn, nợ phải trả 609.5bn và vốn chủ 591.3bn.

Cash Flow

CFO đạt 8.1bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 38.6bn.

Dòng tiền tài chính: -38.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
97.8 93.6 154.5 82.3 72.6
Giá vốn hàng bán
66.3 56.4 117.6 46.1 0.0
Lợi nhuận gộp
31.5 37.3 36.8 36.2 30.5
Chi phí tài chính
0.0 0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí bán hàng
0.1 0.1 0.1 0.1 -0.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
17.7 19.8 22.5 8.9 -11.0
Lợi nhuận hoạt động
52.2 56.8 55.3 58.0 49.0
Lợi nhuận trước thuế
53.8 57.4 56.2 58.3 49.0
Lợi nhuận sau thuế
42.8 45.8 45.2 48.9 41.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
42.8 45.8 45.2 48.9 41.5
EPS cơ bản
1,713.00 1,842.00 2,786.00 4,071.00 3,456.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.