MHL

Listed Company · UPCOM

Giá
Giá đóng cửa gần nhất
P/E
EPS (TTM) -878
ROE (TTM) -16.3%
P/B
BVPS (mới nhất) 1,493
ROA (TTM) -2.6%

Bức tranh lợi nhuận

MHL chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -92.7% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt -136.49% và cải thiện thêm -142.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 13433bps còn -136.49% trong 2023.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn -40.8 tỷ đồng trong 2023.
  • Doanh thu giảm 92.7% YoY lên 29.9 tỷ đồng trong năm 2023.
Chỉ tiêu 2023 2022 2021 2020
Doanh thu 29.9 409.2 246.1 430.2
Tăng trưởng -93% +66% -43%
LNST -40.8 22.6 -5.3 1.0
Biên LN ròng -136.49% 5.52% -2.16% 0.23%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt -136.49% trong khi doanh thu ghi nhận -92.7% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 9.4bn, nợ phải trả 153.6bn và vốn chủ 18.6bn.

Cash Flow

CFO đạt -0.9bn trong 2023, trong khi dòng tiền đầu tư là 0.0bn.

Dòng tiền tài chính: -1.2bn.

Item 2023 2022 2021 2020
Doanh thu thuần
29.9 409.2 246.1 430.2
Giá vốn hàng bán
30.2 353.8 0.0 0.0
Lợi nhuận gộp
-0.3 55.5 19.7 40.1
Chi phí tài chính
11.1 8.3 -7.1 -10.9
Chi phí bán hàng
0.4 14.5 -16.1 -20.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
16.5 11.8 -6.2 -8.7
Lợi nhuận hoạt động
-28.2 22.1 -8.9 0.9
Lợi nhuận trước thuế
-35.4 22.6 -3.4 1.7
Lợi nhuận sau thuế
-40.8 22.6 -5.3 1.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
-40.8 22.6 -5.3 1.0
EPS cơ bản
-7,723.00 4,273.00 -976.65 21.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.