MKV

Listed Company · HNX

Giá
24,000
Giá đóng cửa gần nhất
31-03-2026
P/E 7.1x
EPS (TTM) 3,381
ROE (TTM) 17.7%
P/B 1.2x
BVPS (mới nhất) 20,809
ROA (TTM) 15.0%

Bức tranh lợi nhuận

MKV không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +39.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 11.28% và cải thiện thêm +4.4 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 5.59% trong 2023 lên 11.28% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 39.9% trong 2025, cao hơn 43.4 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 16.9 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 149.8 107.0 110.9 119.6 121.8
Tăng trưởng +40% -3% -7% -2%
LNST 16.9 7.3 6.2 5.9 7.5
Biên LN ròng 11.28% 6.84% 5.59% 4.94% 6.18%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 11.28% trong khi doanh thu ghi nhận +39.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 18.2bn, nợ phải trả 12.0bn và vốn chủ 104.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 21.3bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -22.0bn.

Dòng tiền tài chính: 0.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
149.8 107.0 110.9 119.6 121.8
Giá vốn hàng bán
97.1 71.1 78.7 86.6 0.0
Lợi nhuận gộp
52.7 35.9 32.2 33.0 29.6
Chi phí tài chính
4.1 3.2 3.4 4.6 -3.4
Chi phí bán hàng
21.6 16.3 14.3 13.9 -11.6
Chi phí quản lý doanh nghiệp
6.5 7.5 7.3 7.2 -6.0
Lợi nhuận hoạt động
21.3 9.4 7.6 7.6 8.8
Lợi nhuận trước thuế
21.1 9.2 7.8 7.5 8.8
Lợi nhuận sau thuế
16.9 7.3 6.2 5.9 7.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
16.9 7.3 6.2 5.9 7.5
EPS cơ bản
3,378.00 1,465.00 1,240.00 1,181.00 707.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.