MSN

Listed Company · HOSE

Giá
75,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 27.8x
EPS (TTM) 2,706
ROE (TTM) 9.6%
P/B 2.5x
BVPS (mới nhất) 29,647
ROA (TTM) 3.0%

Bức tranh lợi nhuận

MSN chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -1.9% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 8.29% và cải thiện thêm +3.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 2.39% trong 2023 lên 8.29% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 58.3% lên 6,763.5 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 81,621.3 83,177.7 78,251.6 76,189.2 88,628.8
Tăng trưởng -2% +6% +3% -14%
LNST 6,763.5 4,272.4 1,869.9 4,754.4 10,101.4
Biên LN ròng 8.29% 5.14% 2.39% 6.24% 11.40%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 8.29% trong khi doanh thu ghi nhận -1.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 11,262.2bn, nợ phải trả 83,884.5bn và vốn chủ 45,078.6bn.

Cash Flow

CFO đạt 9,525.5bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -10,693.5bn.

Dòng tiền tài chính: 9,671.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
81,621.3 83,177.7 78,251.6 76,189.2 88,628.8
Giá vốn hàng bán
56,040.7 58,522.0 56,130.5 55,154.2 0.0
Lợi nhuận gộp
25,580.6 24,655.7 22,121.1 21,035.0 22,134.8
Chi phí tài chính
6,916.5 7,900.1 8,129.5 6,361.6 -5,706.5
Chi phí bán hàng
14,202.5 14,565.4 14,192.4 12,511.5 -11,786.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
3,713.8 3,917.0 3,750.0 3,854.3 -4,065.0
Lợi nhuận hoạt động
7,922.1 6,760.5 2,350.4 5,222.7 11,273.2
Lợi nhuận trước thuế
7,888.1 6,024.8 2,563.0 5,147.1 11,488.8
Lợi nhuận sau thuế
6,763.5 4,272.4 1,869.9 4,754.4 10,101.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
4,108.3 1,999.1 418.7 3,567.0 8,562.9
EPS cơ bản
2,710.00 1,345.00 294.00 2,511.00 7,257.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.