MSR

Listed Company · UPCOM

Giá
48,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 4,850.0x
EPS (TTM) 10
ROE (TTM) 0.1%
P/B 4.4x
BVPS (mới nhất) 11,076
ROA (TTM) 0.0%

Bức tranh lợi nhuận

MSR chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -48.1% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 0.15% và cải thiện thêm +11.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế chuyển sang dương, đạt 11.3 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ -11.07% lên 0.15% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 48.1% YoY lên 7,442.7 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 7,442.7 14,336.3 14,093.3 15,549.5 13,564.3
Tăng trưởng -48% +2% -9% +15%
LNST 11.3 -1,586.6 -1,529.6 105.2 261.1
Biên LN ròng 0.15% -11.07% -10.85% 0.68% 1.93%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.15% trong khi doanh thu ghi nhận -48.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,875.4bn, nợ phải trả 14,278.7bn và vốn chủ 12,181.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 1,054.5bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -961.0bn.

Dòng tiền tài chính: -991.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
7,442.7 14,336.3 14,093.3 15,549.5 13,564.3
Giá vốn hàng bán
6,067.4 13,443.6 13,309.0 13,172.7 0.0
Lợi nhuận gộp
1,375.3 892.7 784.3 2,376.9 2,270.4
Chi phí tài chính
1,253.5 2,284.4 2,195.8 1,917.5 -1,435.5
Chi phí bán hàng
99.2 361.7 377.2 453.0 -445.6
Chi phí quản lý doanh nghiệp
78.6 452.3 499.6 588.0 -638.0
Lợi nhuận hoạt động
127.9 -258.1 -1,793.3 -97.4 99.0
Lợi nhuận trước thuế
48.9 -933.6 -1,654.0 -22.6 156.5
Lợi nhuận sau thuế
11.3 -1,586.6 -1,529.6 105.2 261.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
11.3 -1,638.5 -1,575.9 69.0 195.6
EPS cơ bản
10.00 -1,491.00 -1,434.00 63.00 178.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.