MVN

Listed Company · UPCOM

Giá
49,500
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 31.1x
EPS (TTM) 1,592
ROE (TTM) 10.4%
P/B 3.1x
BVPS (mới nhất) 16,117
ROA (TTM) 5.8%

Bức tranh lợi nhuận

MVN không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +12.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 13.89% và cải thiện thêm -1.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn 0.4% trong 2025 so với 54.5% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 2,641.6 tỷ đồng.
  • Doanh thu tăng 12.1% YoY lên 19,016.5 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 15.50% lên 13.89% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 19,016.5 16,961.2 12,815.0 14,343.0 13,251.5
Tăng trưởng +12% +32% -11% +8%
LNST 2,641.6 2,629.8 1,701.8 2,540.5 2,941.4
Biên LN ròng 13.89% 15.50% 13.28% 17.71% 22.20%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 13.89% trong khi doanh thu ghi nhận +12.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 660.3bn, nợ phải trả 16,217.9bn và vốn chủ 19,334.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 1,021.2bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -3,355.9bn.

Dòng tiền tài chính: 2,946.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
19,016.5 16,961.2 12,815.0 14,343.0 13,251.5
Giá vốn hàng bán
15,542.0 14,147.9 10,412.0 10,366.7 0.0
Lợi nhuận gộp
3,474.5 2,813.4 2,403.0 3,976.3 3,606.9
Chi phí tài chính
407.8 616.9 257.6 502.0 -622.0
Chi phí bán hàng
166.3 138.3 138.0 155.7 -106.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
1,441.9 1,343.4 1,045.5 1,324.3 -1,030.5
Lợi nhuận hoạt động
2,550.7 1,796.4 1,780.4 2,716.7 3,067.2
Lợi nhuận trước thuế
3,239.2 3,152.6 2,126.0 3,055.3 3,379.1
Lợi nhuận sau thuế
2,641.6 2,629.8 1,701.8 2,540.5 2,941.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
1,947.0 2,021.0 1,162.3 1,834.8 1,943.4
EPS cơ bản
1,622.00 1,683.00 968.00 1,528.00 564.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.