MWG

Listed Company · HOSE

Giá
79,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 16.1x
EPS (TTM) 4,935
ROE (TTM) 23.0%
P/B 3.5x
BVPS (mới nhất) 22,575
ROA (TTM) 9.1%

Bức tranh lợi nhuận

MWG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +16.1% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 4.54% và cải thiện thêm +1.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 0.14% trong 2023 lên 4.54% trong 2025.
  • Doanh thu tăng 16.1% YoY lên 155,928.1 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 7,072.6 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 155,928.1 134,341.2 118,279.8 133,404.8 122,958.1
Tăng trưởng +16% +14% -11% +8%
LNST 7,072.6 3,733.3 167.8 4,101.7 4,901.4
Biên LN ròng 4.54% 2.78% 0.14% 3.07% 3.99%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 4.54% trong khi doanh thu ghi nhận +16.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 27,266.9bn, nợ phải trả 50,769.5bn và vốn chủ 33,176.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 8,517.3bn trong 2024, trong khi dòng tiền đầu tư là -11,743.3bn.

Dòng tiền tài chính: 2,757.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
155,928.1 134,341.2 118,279.8 133,404.8 122,958.1
Giá vốn hàng bán
124,926.3 106,841.9 95,759.2 102,542.7 0.0
Lợi nhuận gộp
31,001.9 27,499.2 22,520.6 30,862.0 27,632.1
Chi phí tài chính
1,542.5 1,188.5 1,556.1 1,382.6 -713.7
Chi phí bán hàng
19,330.9 19,849.8 20,916.7 22,336.8 -17,914.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
4,596.1 3,565.8 1,167.7 1,881.0 -3,829.8
Lợi nhuận hoạt động
8,664.1 5,227.0 1,047.1 6,574.7 6,444.7
Lợi nhuận trước thuế
8,633.1 4,825.8 689.7 6,056.4 6,471.6
Lợi nhuận sau thuế
7,072.6 3,733.3 167.8 4,101.7 4,901.4
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
7,033.7 3,721.9 167.7 4,099.8 4,898.9
EPS cơ bản
4,774.00 2,546.00 115.00 2,810.00 6,213.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.