MZG

Listed Company · UPCOM

Giá
13,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 11.7x
EPS (TTM) 1,115
ROE (TTM) 8.6%
P/B 1.0x
BVPS (mới nhất) 12,756
ROA (TTM) 2.5%

Bức tranh lợi nhuận

MZG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +8.6% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 2.46% và cải thiện thêm +0.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 118.6 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 8.6% YoY lên 4,826.4 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 1.63% lên 2.46% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022
Doanh thu 4,826.4 4,444.9 3,204.4 2,781.2
Tăng trưởng +9% +39% +15%
LNST 118.6 72.6 62.5 67.9
Biên LN ròng 2.46% 1.63% 1.95% 2.44%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 2.46% trong khi doanh thu ghi nhận +8.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 764.4bn, nợ phải trả 3,723.3bn và vốn chủ 1,486.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 51.5bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -645.2bn.

Dòng tiền tài chính: 803.7bn.

Item 2025 2024 2023 2022
Doanh thu thuần
4,826.4 4,444.9 3,204.4 2,781.2
Giá vốn hàng bán
4,426.7 4,107.4 2,877.8 2,493.7
Lợi nhuận gộp
399.8 337.5 326.6 287.6
Chi phí tài chính
211.7 197.9 198.0 154.0
Chi phí bán hàng
49.1 55.7 55.3 52.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
39.2 31.5 30.4 28.1
Lợi nhuận hoạt động
128.0 71.8 59.9 71.3
Lợi nhuận trước thuế
126.2 73.5 63.4 70.0
Lợi nhuận sau thuế
118.6 72.6 62.5 67.9
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
118.6 72.6 62.5 67.9
EPS cơ bản
1,104.00 685.00 625.00 692.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.