NBP

Listed Company · HNX

Giá
7,700
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 12.1x
EPS (TTM) 635
ROE (TTM) 3.5%
P/B 0.4x
BVPS (mới nhất) 18,346
ROA (TTM) 2.2%

Bức tranh lợi nhuận

NBP chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -69.0% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 1.53% và cải thiện thêm +2.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế chuyển sang dương, đạt 5.5 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ -1.13% lên 1.53% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 69.0% YoY lên 359.4 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 359.4 1,160.6 942.4 931.9 843.8
Tăng trưởng -69% +23% +1% +10%
LNST 5.5 -13.1 8.6 24.3 26.2
Biên LN ròng 1.53% -1.13% 0.92% 2.60% 3.11%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.53% trong khi doanh thu ghi nhận -69.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 90.8bn, nợ phải trả 36.3bn và vốn chủ 233.4bn.

Cash Flow

CFO đạt -19.9bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -0.6bn.

Dòng tiền tài chính: -0.0bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
359.4 1,160.6 942.4 931.9 843.8
Giá vốn hàng bán
323.4 1,140.7 897.5 869.8 0.0
Lợi nhuận gộp
36.0 19.9 44.8 62.1 62.9
Chi phí tài chính
2.5 2.4 0.0 0.0
Chi phí bán hàng
0.2 0.1 0.2 0.2 -0.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
30.6 29.2 31.5 32.2 -30.9
Lợi nhuận hoạt động
5.4 -11.8 11.2 30.1 32.6
Lợi nhuận trước thuế
5.5 -13.1 11.2 30.4 32.8
Lợi nhuận sau thuế
5.5 -13.1 8.6 24.3 26.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
5.5 -13.1 8.6 24.3 26.2
EPS cơ bản
429.00 -1,019.00 672.00 1,886.00 -98.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.