NBW

Listed Company · HNX

Giá
34,000
Giá đóng cửa gần nhất
02-04-2026
P/E 11.6x
EPS (TTM) 2,923
ROE (TTM) 17.5%
P/B 2.0x
BVPS (mới nhất) 16,779
ROA (TTM) 9.7%

Bức tranh lợi nhuận

NBW không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +1.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 3.48% và cải thiện thêm +0.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 2.85% trong 2023 lên 3.48% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 31.9 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 914.9 906.1 888.9 853.4 748.6
Tăng trưởng +1% +2% +4% +14%
LNST 31.9 30.3 25.3 20.8 17.8
Biên LN ròng 3.48% 3.34% 2.85% 2.43% 2.37%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 3.48% trong khi doanh thu ghi nhận +1.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 28.2bn, nợ phải trả 148.4bn và vốn chủ 182.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 54.2bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -9.2bn.

Dòng tiền tài chính: -20.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
914.9 906.1 888.9 853.4 748.6
Giá vốn hàng bán
616.4 618.0 606.6 585.8 0.0
Lợi nhuận gộp
298.5 288.1 282.2 267.7 201.2
Chi phí tài chính
0.0 0.0 0.0 0.0
Chi phí bán hàng
166.5 166.4 165.5 164.8 -115.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
90.4 84.4 88.8 78.0 -66.1
Lợi nhuận hoạt động
42.6 39.8 33.1 26.8 21.2
Lợi nhuận trước thuế
42.5 40.0 33.0 27.0 22.0
Lợi nhuận sau thuế
31.9 30.3 25.3 20.8 17.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
31.9 30.3 25.3 20.8 17.8
EPS cơ bản
2,924.00 2,780.00 2,324.00 1,904.00 1,628.73

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.