NCG

Listed Company · UPCOM

Giá
10,200
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.3x
EPS (TTM) 1,613
ROE (TTM) 9.3%
P/B 0.6x
BVPS (mới nhất) 17,770
ROA (TTM) 5.0%

Bức tranh lợi nhuận

NCG không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +6.5% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 4.78% và cải thiện thêm +2.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -22.96% trong 2023 lên 4.78% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 118.2% lên 216.4 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 6.5% trong 2025, cao hơn 3.9 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 4,524.9 4,248.9 4,141.8 4,880.4 865.6
Tăng trưởng +6% +3% -15% +464%
LNST 216.4 99.2 -950.9 273.6 164.7
Biên LN ròng 4.78% 2.33% -22.96% 5.61% 19.02%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 4.78% trong khi doanh thu ghi nhận +6.5% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 744.4bn, nợ phải trả 1,800.7bn và vốn chủ 2,128.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 230.1bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -6.0bn.

Dòng tiền tài chính: -64.4bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
4,524.9 4,248.9 4,141.8 4,880.4 865.6
Giá vốn hàng bán
3,770.4 3,679.1 3,742.6 4,366.5 0.0
Lợi nhuận gộp
754.5 569.8 399.2 513.9 76.5
Chi phí tài chính
103.2 110.1 170.7 114.0 -18.6
Chi phí bán hàng
293.7 246.5 182.8 188.0 -41.9
Chi phí quản lý doanh nghiệp
195.1 140.1 1,040.8 193.9 -129.1
Lợi nhuận hoạt động
243.3 129.2 -910.3 312.2 173.3
Lợi nhuận trước thuế
245.8 125.8 -948.1 355.1 169.8
Lợi nhuận sau thuế
216.4 99.2 -950.9 273.6 164.7
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
193.0 82.9 -930.2 273.7 159.4
EPS cơ bản
1,611.00 692.00 -7,766.00 2,225.00 0.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.