NFC

Listed Company · HNX

Giá
62,000
Giá đóng cửa gần nhất
01-04-2026
P/E 6.8x
EPS (TTM) 9,094
ROE (TTM) 52.1%
P/B 3.0x
BVPS (mới nhất) 20,891
ROA (TTM) 37.6%

Bức tranh lợi nhuận

NFC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +35.6% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 11.19% và cải thiện thêm +6.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 3.87% trong 2023 lên 11.19% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 35.6% trong 2025, cao hơn 9.8 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 138.8 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,240.3 914.4 726.6 698.3 556.3
Tăng trưởng +36% +26% +4% +26%
LNST 138.8 44.7 28.1 25.6 13.5
Biên LN ròng 11.19% 4.89% 3.87% 3.67% 2.44%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 11.19% trong khi doanh thu ghi nhận +35.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 253.4bn, nợ phải trả 84.8bn và vốn chủ 328.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 32.5bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -11.7bn.

Dòng tiền tài chính: -31.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,240.3 914.4 726.6 698.3 556.3
Giá vốn hàng bán
910.5 762.8 621.8 596.6 0.0
Lợi nhuận gộp
329.8 151.6 104.8 101.7 69.0
Chi phí tài chính
4.3 3.7 5.1 3.5 -1.8
Chi phí bán hàng
105.7 63.3 42.2 43.8 -32.2
Chi phí quản lý doanh nghiệp
54.1 34.9 26.7 24.6 -21.0
Lợi nhuận hoạt động
173.4 51.2 30.8 30.0 14.3
Lợi nhuận trước thuế
173.4 55.9 35.0 32.0 17.1
Lợi nhuận sau thuế
138.8 44.7 28.1 25.6 13.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
138.8 44.7 28.1 25.6 13.5
EPS cơ bản
8,823.00 2,844.00 1,789.00 1,628.00 862.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.