NHT

Listed Company · HOSE

Giá
12,450
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.4x
EPS (TTM) 1,931
ROE (TTM) 12.2%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 16,546
ROA (TTM) 8.5%

Bức tranh lợi nhuận

NHT không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +8.6% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 10.52% và cải thiện thêm +8.0 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ -6.59% trong 2023 lên 10.52% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 355.8% lên 40.2 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 8.6% YoY lên 382.3 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 382.3 352.0 309.5 880.2 929.0
Tăng trưởng +9% +14% -65% -5%
LNST 40.2 8.8 -20.4 63.4 54.1
Biên LN ròng 10.52% 2.51% -6.59% 7.21% 5.82%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 10.52% trong khi doanh thu ghi nhận +8.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 34.9bn, nợ phải trả 139.7bn và vốn chủ 402.0bn.

Cash Flow

CFO đạt 71.0bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 141.5bn.

Dòng tiền tài chính: -55.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
382.3 352.0 309.5 880.2 929.0
Giá vốn hàng bán
283.8 289.8 269.5 712.9 0.0
Lợi nhuận gộp
98.5 62.2 40.0 167.4 165.4
Chi phí tài chính
10.6 11.3 12.6 30.1 -19.4
Chi phí bán hàng
9.8 9.6 12.9 31.0 -40.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
31.2 30.4 40.9 49.3 -56.3
Lợi nhuận hoạt động
53.8 13.3 -21.5 63.6 57.4
Lợi nhuận trước thuế
50.1 10.0 -20.0 70.2 60.9
Lợi nhuận sau thuế
40.2 8.8 -20.4 63.4 54.1
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
48.3 22.6 0.5 66.2 51.4
EPS cơ bản
2,010.00 940.00 22.00 2,759.00 3,342.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.