NKG

Listed Company · HOSE

Giá
13,600
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 30.9x
EPS (TTM) 441
ROE (TTM) 2.9%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 17,060
ROA (TTM) 1.3%

Bức tranh lợi nhuận

NKG chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -28.1% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 1.33% và cải thiện thêm -0.9 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -56.5% trong 2025 so với 285.8% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 197.1 tỷ đồng.
  • Doanh thu giảm 28.1% YoY lên 14,808.1 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 2.20% lên 1.33% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 14,808.1 20,609.0 18,596.0 23,071.2 28,173.4
Tăng trưởng -28% +11% -19% -18%
LNST 197.1 453.0 117.4 -124.7 2,225.3
Biên LN ròng 1.33% 2.20% 0.63% -0.54% 7.90%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 1.33% trong khi doanh thu ghi nhận -28.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 5,303.1bn, nợ phải trả 8,858.5bn và vốn chủ 7,635.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 1,326.9bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -3,028.8bn.

Dòng tiền tài chính: 2,149.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
14,808.1 20,609.0 18,596.0 23,071.2 28,173.4
Giá vốn hàng bán
14,023.0 18,777.2 17,483.7 21,589.9 0.0
Lợi nhuận gộp
785.2 1,831.8 1,112.3 1,481.4 4,269.9
Chi phí tài chính
317.8 477.1 426.2 503.0 -397.5
Chi phí bán hàng
431.1 1,017.6 609.1 1,202.3 -1,398.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
123.7 120.2 130.3 185.8 -122.7
Lợi nhuận hoạt động
126.8 557.5 177.1 -106.8 2,550.9
Lợi nhuận trước thuế
240.8 558.2 177.3 -106.9 2,562.0
Lợi nhuận sau thuế
197.1 453.0 117.4 -124.7 2,225.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
197.1 453.0 117.4 -124.7 2,225.3
EPS cơ bản
452.00 1,434.00 446.00 -474.00 6,772.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.