NLG

Listed Company · HOSE

Giá
28,100
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 18.3x
EPS (TTM) 1,534
ROE (TTM) 4.8%
P/B 0.9x
BVPS (mới nhất) 30,559
ROA (TTM) 2.5%

Bức tranh lợi nhuận

NLG chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -21.6% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 16.76% và cải thiện thêm -2.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 252bps còn 16.76% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 21.6% YoY lên 5,645.1 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -31.8% trong 2025 so với 73.3% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 946.3 tỷ đồng.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 5,645.1 7,196.1 3,181.4 4,338.8 5,205.5
Tăng trưởng -22% +126% -27% -17%
LNST 946.3 1,387.4 800.5 865.5 1,478.0
Biên LN ròng 16.76% 19.28% 25.16% 19.95% 28.39%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 16.76% trong khi doanh thu ghi nhận -21.6% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 8,677.6bn, nợ phải trả 11,740.3bn và vốn chủ 14,824.2bn.

Cash Flow

CFO đạt -872.6bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 970.3bn.

Dòng tiền tài chính: 1,273.3bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
5,645.1 7,196.1 3,181.4 4,338.8 5,205.5
Giá vốn hàng bán
3,287.8 4,138.7 1,619.4 2,354.9 0.0
Lợi nhuận gộp
2,357.3 3,057.4 1,562.0 1,984.0 1,778.2
Chi phí tài chính
647.4 331.3 296.2 198.6 -112.4
Chi phí bán hàng
699.7 742.4 418.2 510.9 -416.1
Chi phí quản lý doanh nghiệp
592.8 651.2 562.1 643.6 -580.8
Lợi nhuận hoạt động
1,148.9 1,768.8 941.5 1,041.0 1,204.9
Lợi nhuận trước thuế
1,188.2 1,824.8 968.1 1,069.8 1,639.9
Lợi nhuận sau thuế
946.3 1,387.4 800.5 865.5 1,478.0
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
701.4 517.9 483.7 556.3 1,070.8
EPS cơ bản
1,363.00 1,285.00 1,187.00 1,345.00 4,801.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.