NO1

Listed Company · HOSE

Giá
5,650
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 6.2x
EPS (TTM) 906
ROE (TTM) 6.6%
P/B 0.4x
BVPS (mới nhất) 13,782
ROA (TTM) 3.1%

Bức tranh lợi nhuận

NO1 không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +34.3% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.64% và cải thiện thêm -1.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 161bps còn 0.64% trong 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 6.9 tỷ đồng trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 34.3% trong 2025, cao hơn 3.1 điểm % so với năm trước.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,077.8 802.3 611.5 1,325.5 540.4
Tăng trưởng +34% +31% -54% +145%
LNST 6.9 18.0 16.9 38.9 15.2
Biên LN ròng 0.64% 2.25% 2.77% 2.94% 2.81%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.64% trong khi doanh thu ghi nhận +34.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 136.8bn, nợ phải trả 486.8bn và vốn chủ 321.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 240.7bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -264.7bn.

Dòng tiền tài chính: 43.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,077.8 802.3 611.5 1,325.5 540.4
Giá vốn hàng bán
983.4 749.2 576.7 1,229.4 0.0
Lợi nhuận gộp
94.5 53.1 34.8 96.1 38.1
Chi phí tài chính
13.8 11.8 23.9 10.8 -3.7
Chi phí bán hàng
21.8 15.2 9.4 9.2 -5.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
56.2 18.7 19.1 27.0 -15.8
Lợi nhuận hoạt động
18.2 23.5 19.9 52.4 16.1
Lợi nhuận trước thuế
11.5 23.7 21.3 49.8 19.0
Lợi nhuận sau thuế
6.9 18.0 16.9 38.9 15.2
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
7.6 18.0 16.9 38.9 15.2
EPS cơ bản
318.00 751.00 705.00 1,637.00 1,096.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.