NSC

Listed Company · HOSE

Giá
73,400
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 5.7x
EPS (TTM) 12,889
ROE (TTM) 14.4%
P/B 0.8x
BVPS (mới nhất) 94,385
ROA (TTM) 9.6%

Bức tranh lợi nhuận

NSC chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -6.1% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 9.86% và cải thiện thêm +0.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Doanh thu giảm 6.1% YoY lên 2,299.3 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận quý tăng 17.1% YoY lên 109.4 tỷ đồng trong 2025Q4.
  • Biên lợi nhuận ròng cải thiện từ 9.21% lên 9.86% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 2,299.3 2,448.7 2,035.5 1,889.1 1,931.4
Tăng trưởng -6% +20% +8% -2%
LNST 226.7 225.6 230.1 226.9 225.6
Biên LN ròng 9.86% 9.21% 11.31% 12.01% 11.68%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 9.86% trong khi doanh thu ghi nhận -6.1% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 796.5bn, nợ phải trả 959.9bn và vốn chủ 1,549.6bn.

Cash Flow

CFO đạt -73.6bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -147.1bn.

Dòng tiền tài chính: 324.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
2,299.3 2,448.7 2,035.5 1,889.1 1,931.4
Giá vốn hàng bán
1,626.3 1,722.9 1,400.8 1,256.1 0.0
Lợi nhuận gộp
672.9 725.8 634.7 633.0 620.4
Chi phí tài chính
50.0 39.6 37.7 25.7 -31.6
Chi phí bán hàng
205.8 235.7 182.5 177.9 -169.6
Chi phí quản lý doanh nghiệp
167.1 196.3 172.8 179.2 -177.2
Lợi nhuận hoạt động
278.1 273.2 256.5 262.5 247.5
Lợi nhuận trước thuế
275.5 272.1 266.8 266.0 249.0
Lợi nhuận sau thuế
226.7 225.6 230.1 226.9 225.6
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
219.3 217.9 223.5 220.6 219.3
EPS cơ bản
12,470.51 11,712.00 12,657.00 12,555.00 12,479.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.