NT2

Listed Company · HOSE

Giá
26,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 7.7x
EPS (TTM) 3,375
ROE (TTM) 22.4%
P/B 1.6x
BVPS (mới nhất) 16,427
ROA (TTM) 10.4%

Bức tranh lợi nhuận

NT2 không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +33.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 14.20% và cải thiện thêm +12.8 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 415bps lên 14.20% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 33.9% trong 2025, cao hơn 40.8 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 1,130.3 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 7,958.2 5,943.7 6,385.9 8,787.7 6,149.6
Tăng trưởng +34% -7% -27% +43%
LNST 1,130.3 82.9 473.1 883.4 533.8
Biên LN ròng 14.20% 1.39% 7.41% 10.05% 8.68%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 14.20% trong khi doanh thu ghi nhận +33.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 354.1bn, nợ phải trả 4,413.9bn và vốn chủ 4,859.4bn.

Cash Flow

CFO đạt 1,003.2bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -1,372.3bn.

Dòng tiền tài chính: 334.5bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
7,958.2 5,943.7 6,385.9 8,787.7 6,149.6
Giá vốn hàng bán
6,710.4 5,892.2 5,875.6 7,706.2 0.0
Lợi nhuận gộp
1,247.8 51.5 510.3 1,081.5 675.8
Chi phí tài chính
66.4 38.7 34.5 17.8 -52.0
Chi phí bán hàng
0.0 0.0 0.0 -0.0
Chi phí quản lý doanh nghiệp
84.9 81.2 69.0 131.4 -82.9
Lợi nhuận hoạt động
1,266.9 31.6 513.7 956.7 558.6
Lợi nhuận trước thuế
1,268.0 104.0 513.6 943.0 565.8
Lợi nhuận sau thuế
1,130.3 82.9 473.1 883.4 533.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
1,130.3 82.9 473.1 883.4 533.8
EPS cơ bản
3,829.00 276.00 1,546.00 2,992.00 1,844.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.