NTL

Listed Company · HOSE

Giá
16,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 70.5x
EPS (TTM) 227
ROE (TTM) 1.3%
P/B 1.2x
BVPS (mới nhất) 13,227
ROA (TTM) 1.1%

Bức tranh lợi nhuận

NTL chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -98.8% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 99.49% và cải thiện thêm +56.5 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 39.84% trong 2023 lên 99.49% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 98.8% YoY lên 17.5 tỷ đồng trong năm 2025.
  • Lợi nhuận sau thuế giảm xuống đáy nhiều kỳ còn 17.4 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 17.5 1,441.3 914.0 391.3 576.7
Tăng trưởng -99% +58% +134% -32%
LNST 17.4 620.1 364.2 106.5 238.5
Biên LN ròng 99.49% 43.02% 39.84% 27.22% 41.36%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 99.49% trong khi doanh thu ghi nhận -98.8% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 567.2bn, nợ phải trả 274.4bn và vốn chủ 1,610.0bn.

Cash Flow

CFO đạt -662.5bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 704.7bn.

Dòng tiền tài chính: -107.6bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
17.5 1,441.3 914.0 391.3 576.7
Giá vốn hàng bán
16.0 561.8 400.6 228.1 0.0
Lợi nhuận gộp
1.5 879.5 513.4 163.2 329.2
Chi phí tài chính
13.2 22.4 7.8 0.3 3.1
Chi phí bán hàng
1.2 0.9 1.6 5.1 -8.4
Chi phí quản lý doanh nghiệp
40.0 50.5 28.7 29.7 -25.2
Lợi nhuận hoạt động
59.6 853.1 477.6 134.3 306.5
Lợi nhuận trước thuế
32.7 839.0 460.8 133.6 300.0
Lợi nhuận sau thuế
17.4 620.1 364.2 106.5 238.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
17.4 620.1 364.2 106.5 238.5
EPS cơ bản
133.00 4,728.00 5,553.00 1,624.00 3,838.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.