NTP

Listed Company · HNX

Giá
55,800
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 8.7x
EPS (TTM) 6,428
ROE (TTM) 25.1%
P/B 2.3x
BVPS (mới nhất) 24,742
ROA (TTM) 14.8%

Bức tranh lợi nhuận

NTP không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +19.3% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 14.71% và cải thiện thêm +1.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng mở rộng liên tục từ 10.81% trong 2023 lên 14.71% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 19.3% trong 2025, cao hơn 10.1 điểm % so với năm trước.
  • Lợi nhuận sau thuế đạt đỉnh nhiều kỳ ở mức 992.9 tỷ đồng trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 6,750.8 5,656.6 5,175.9 5,685.1 4,772.4
Tăng trưởng +19% +9% -9% +19%
LNST 992.9 735.7 559.4 479.5 465.3
Biên LN ròng 14.71% 13.01% 10.81% 8.44% 9.75%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 14.71% trong khi doanh thu ghi nhận +19.3% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 1,441.1bn, nợ phải trả 2,815.9bn và vốn chủ 4,231.8bn.

Cash Flow

CFO đạt 769.4bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -182.6bn.

Dòng tiền tài chính: -673.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
6,750.8 5,656.6 5,175.9 5,685.1 4,772.4
Giá vốn hàng bán
4,658.2 3,886.6 3,619.6 4,294.5 0.0
Lợi nhuận gộp
2,092.6 1,769.9 1,556.2 1,390.6 1,089.8
Chi phí tài chính
168.2 139.2 159.2 141.9 -75.3
Chi phí bán hàng
640.3 632.9 632.4 620.4 -404.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
294.9 227.2 190.1 154.4 -137.2
Lợi nhuận hoạt động
1,201.0 885.1 655.2 562.7 539.7
Lợi nhuận trước thuế
1,196.2 888.5 659.3 564.5 548.0
Lợi nhuận sau thuế
992.9 735.7 559.4 479.5 465.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
992.9 735.7 559.4 479.5 465.3
EPS cơ bản
5,224.00 4,661.00 3,891.00 3,349.00 3,721.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.