NVL

Listed Company · HOSE

Giá
14,300
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 17.9x
EPS (TTM) 800
ROE (TTM) 3.2%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 26,366
ROA (TTM) 0.7%

Bức tranh lợi nhuận

NVL chưa cho thấy một nhịp phục hồi đồng đều ở doanh thu. Doanh thu ghi nhận -23.2% YoY, nhưng biên lợi nhuận ròng đạt 26.72% và cải thiện thêm +75.2 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế chuyển sang dương, đạt 1,861.4 tỷ đồng trong 2025.
  • Biên lợi nhuận ròng vượt đỉnh gần đây, tăng 350bps lên 26.72% trong 2025.
  • Doanh thu giảm 23.2% YoY lên 6,965.7 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 6,965.7 9,073.4 4,756.9 11,134.2 14,902.8
Tăng trưởng -23% +91% -57% -25%
LNST 1,861.4 -4,394.6 485.9 2,181.5 3,460.3
Biên LN ròng 26.72% -48.43% 10.21% 19.59% 23.22%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 26.72% trong khi doanh thu ghi nhận -23.2% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 153,324.0bn, nợ phải trả 191,014.9bn và vốn chủ 58,893.0bn.

Cash Flow

CFO đạt -6,145.4bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là 266.4bn.

Dòng tiền tài chính: 5,666.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
6,965.7 9,073.4 4,756.9 11,134.2 14,902.8
Giá vốn hàng bán
2,540.5 8,989.8 3,434.7 6,882.7 0.0
Lợi nhuận gộp
4,425.2 83.6 1,322.2 4,251.5 6,134.6
Chi phí tài chính
3,672.7 4,710.9 3,244.0 4,148.5 -3,849.3
Chi phí bán hàng
611.3 534.0 292.0 960.1 -1,289.5
Chi phí quản lý doanh nghiệp
1,289.6 1,449.9 1,490.2 1,536.2 -1,428.0
Lợi nhuận hoạt động
2,061.9 -676.5 1,272.6 2,615.0 3,212.7
Lợi nhuận trước thuế
3,027.2 -2,555.7 1,998.9 3,982.1 5,093.4
Lợi nhuận sau thuế
1,861.4 -4,394.6 485.9 2,181.5 3,460.3
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
1,861.4 -6,454.8 605.6 2,162.1 3,230.2
EPS cơ bản
867.00 -3,310.00 311.00 1,112.00 2,143.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.