OCH

Listed Company · HNX

Giá
5,600
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 14.9x
EPS (TTM) 376
ROE (TTM) 3.8%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 10,278
ROA (TTM) 2.0%

Bức tranh lợi nhuận

OCH không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +14.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 8.62% và cải thiện thêm -9.3 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -44.9% trong 2025 so với 47.8% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 97.5 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 14.9% trong 2025, cao hơn 14.0 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 17.97% lên 8.62% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,130.4 983.7 974.7 995.5 399.3
Tăng trưởng +15% +1% -2% +149%
LNST 97.5 176.7 119.6 72.3 -76.8
Biên LN ròng 8.62% 17.97% 12.27% 7.27% -19.24%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 8.62% trong khi doanh thu ghi nhận +14.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 151.6bn, nợ phải trả 1,733.5bn và vốn chủ 2,052.7bn.

Cash Flow

CFO đạt 197.2bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -237.2bn.

Dòng tiền tài chính: -37.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,130.4 983.7 974.7 995.5 399.3
Giá vốn hàng bán
581.0 513.9 521.8 524.5 0.0
Lợi nhuận gộp
549.4 469.8 452.9 471.1 97.4
Chi phí tài chính
108.1 118.0 18.4 11.1 -13.9
Chi phí bán hàng
208.9 180.8 171.7 173.4 -77.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
113.9 130.2 147.8 167.6 -113.7
Lợi nhuận hoạt động
132.2 65.6 168.1 140.5 -88.7
Lợi nhuận trước thuế
132.2 208.9 141.4 127.2 -72.9
Lợi nhuận sau thuế
97.5 176.7 119.6 72.3 -76.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
74.5 177.8 130.1 94.7 -61.8
EPS cơ bản
372.00 889.00 611.00 473.00 -308.76

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.