OGC

Listed Company · HOSE

Giá
2,950
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 10.0x
EPS (TTM) 295
ROE (TTM) 4.8%
P/B 0.5x
BVPS (mới nhất) 6,405
ROA (TTM) 2.0%

Bức tranh lợi nhuận

OGC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +13.4% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 10.79% và cải thiện thêm -10.6 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -42.7% trong 2025 so với 52.3% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 123.2 tỷ đồng.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 13.4% trong 2025, cao hơn 11.1 điểm % so với năm trước.
  • Biên lợi nhuận ròng suy giảm từ 21.37% lên 10.79% trong 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 1,141.4 1,006.9 984.7 1,011.1 409.8
Tăng trưởng +13% +2% -3% +147%
LNST 123.2 215.1 141.3 59.1 104.8
Biên LN ròng 10.79% 21.37% 14.35% 5.84% 25.58%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 10.79% trong khi doanh thu ghi nhận +13.4% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 156.1bn, nợ phải trả 2,550.1bn và vốn chủ 1,898.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 184.0bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -228.1bn.

Dòng tiền tài chính: -43.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
1,141.4 1,006.9 984.7 1,011.1 409.8
Giá vốn hàng bán
604.7 529.1 528.4 535.8 0.0
Lợi nhuận gộp
536.7 477.8 456.3 475.3 101.2
Chi phí tài chính
107.1 179.4 26.5 25.1 5.1
Chi phí bán hàng
208.9 180.8 171.7 173.4 -77.3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
121.5 90.7 148.0 180.9 -3.7
Lợi nhuận hoạt động
157.9 86.1 182.8 125.5 60.5
Lợi nhuận trước thuế
157.9 247.3 163.1 113.9 108.7
Lợi nhuận sau thuế
123.2 215.1 141.3 59.1 104.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
67.1 119.3 94.1 40.4 144.6
EPS cơ bản
224.00 398.00 287.00 135.00 482.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.