OIL

Listed Company · UPCOM

Giá
15,100
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 36.5x
EPS (TTM) 414
ROE (TTM) 3.7%
P/B 1.4x
BVPS (mới nhất) 11,150
ROA (TTM) 1.0%

Bức tranh lợi nhuận

OIL không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +21.0% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 0.33% và cải thiện thêm -0.1 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Lợi nhuận sau thuế phục hồi 6.1% lên 503.4 tỷ đồng trong 2025.
  • Doanh thu tăng 21.0% YoY lên 150,556.6 tỷ đồng trong năm 2025.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 150,556.6 124,459.6 102,662.9 104,213.8 57,836.0
Tăng trưởng +21% +21% -1% +80%
LNST 503.4 474.4 621.3 723.2 775.5
Biên LN ròng 0.33% 0.38% 0.61% 0.69% 1.34%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 0.33% trong khi doanh thu ghi nhận +21.0% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 2,777.8bn, nợ phải trả 34,055.1bn và vốn chủ 11,555.1bn.

Cash Flow

CFO đạt 910.1bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -2,625.4bn.

Dòng tiền tài chính: 3,042.9bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
150,556.6 124,459.6 102,662.9 104,213.8 57,836.0
Giá vốn hàng bán
146,163.1 120,320.3 98,809.4 100,146.9 0.0
Lợi nhuận gộp
4,393.5 4,139.3 3,853.5 4,066.9 3,186.2
Chi phí tài chính
450.2 357.1 403.2 330.1 -199.2
Chi phí bán hàng
2,885.6 2,774.3 2,482.6 2,370.2 -1,832.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
1,087.6 1,077.5 1,144.5 1,041.6 -733.9
Lợi nhuận hoạt động
578.7 618.9 698.3 895.2 904.4
Lợi nhuận trước thuế
654.0 633.1 797.9 912.2 932.8
Lợi nhuận sau thuế
503.4 474.4 621.3 723.2 775.5
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
434.7 411.0 562.6 651.2 606.1
EPS cơ bản
343.00 316.00 419.00 493.00 586.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.