PAC

Listed Company · HOSE

Giá
25,000
Giá đóng cửa gần nhất
03-04-2026
P/E 12.8x
EPS (TTM) 1,959
ROE (TTM) 11.8%
P/B 1.7x
BVPS (mới nhất) 14,688
ROA (TTM) 4.5%

Bức tranh lợi nhuận

PAC không còn chỉ là câu chuyện phục hồi từ nền thấp. Doanh thu ghi nhận +11.9% YoY, trong khi biên lợi nhuận ròng đạt 3.28% và cải thiện thêm -0.7 điểm % so với năm trước. Điểm cần theo dõi tiếp theo là liệu đà lợi nhuận hiện tại có thể duy trì trong chu kỳ tới hay không.

  • Biên lợi nhuận ròng rơi dưới đáy gần đây, thu hẹp 34bps còn 3.28% trong 2025.
  • Tăng trưởng doanh thu tăng tốc lên 11.9% trong 2025, cao hơn 11.2 điểm % so với năm trước.
  • Tăng trưởng lợi nhuận chậm lại còn -7.1% trong 2025 so với 9.9% kỳ trước, với lợi nhuận đạt 117.7 tỷ đồng.
Chỉ tiêu 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu 3,586.6 3,205.4 3,184.9 3,398.7 3,048.5
Tăng trưởng +12% +1% -6% +11%
LNST 117.7 126.6 115.2 157.9 173.8
Biên LN ròng 3.28% 3.95% 3.62% 4.65% 5.70%

BCTC

Biên lợi nhuận ròng

Biên lợi nhuận ròng đạt 3.28% trong khi doanh thu ghi nhận +11.9% YoY.

Balance Sheet

Hàng tồn kho ở mức 731.6bn, nợ phải trả 1,713.9bn và vốn chủ 1,023.9bn.

Cash Flow

CFO đạt 14.5bn trong 2025, trong khi dòng tiền đầu tư là -182.3bn.

Dòng tiền tài chính: 66.2bn.

Item 2025 2024 2023 2022 2021
Doanh thu thuần
3,586.6 3,205.4 3,184.9 3,398.7 3,048.5
Giá vốn hàng bán
3,164.2 2,789.4 2,751.2 2,915.4 0.0
Lợi nhuận gộp
422.4 416.0 433.8 483.3 446.8
Chi phí tài chính
62.5 60.2 75.7 94.4 -52.5
Chi phí bán hàng
187.7 173.4 202.0 191.0 -206.7
Chi phí quản lý doanh nghiệp
69.6 64.9 60.7 62.5 -51.9
Lợi nhuận hoạt động
148.2 163.7 153.8 201.4 206.3
Lợi nhuận trước thuế
150.2 164.3 154.3 201.0 222.4
Lợi nhuận sau thuế
117.7 126.6 115.2 157.9 173.8
Lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ
117.7 126.6 115.2 157.9 173.8
EPS cơ bản
1,519.00 2,452.00 2,231.00 3,059.00 3,366.00

Cần hỗ trợ? Nếu bạn cần hỗ trợ tra cứu thông tin hoặc muốn phản hồi về nội dung trên website, vui lòng liên hệ bên dưới.